Bảng giá cước phí chuyển vùng quốc tế Viettel ở nhiều quốc gia

Người đăng: Tường Vi   24/07/2026, 01:07

Chuẩn bị cho một chuyến công tác nước ngoài hay chuyến du lịch ngắn ngày luôn mang lại sự háo hức, nhưng việc duy trì liên lạc lại thường đi kèm nỗi lo chi phí. Nắm rõ phí chuyển vùng quốc tế Viettel ở mỗi quốc gia sẽ giúp bạn quản lý tiêu dùng hàng tháng tốt hơn. Nếu chưa nắm rõ chi phí chuyển vùng Viettel hãy cùng Viettel4g.net tìm hiểu ngay bên dưới. Để có thể an tâm chuyển vùng đến tất cả các nước trên thế giới mà không bị ngắt quãng liên lạc của mình?

chuyen vung quoc te viettel co mat phi khong

Chuyển vùng quốc tế Viettel có mất phí hay không?

Chi phí đăng ký dịch vụ CVQT Viettel có mất tiền không?

Khi thực hiện soạn tin đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế, soạn CVQT gửi 138 (Miễn phí). Cước phí sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Viettel hoàn toàn miễn phí, kể cả phí nhắn tin hay đăng ký qua ứng dụng My Viettel. Viettel quy định việc đăng ký bật/tắt tính năng Chuyển vùng quốc tế (Roaming) là hoàn toàn miễn phí. Bạn không phải trả bất kỳ khoản phí ban đầu nào khi gửi tin nhắn kích hoạt hoặc thực hiện thao tác trên ứng dụng

Cách chuyển vùng quốc tế Viettel khi ở nước ngoài.

Bảng giá cước phí chuyển vùng quốc tế của Viettel

Ngay khi sim bạn đã được chuyển vùng thành công thì có thể mang ra nước ngoài để gọi, nhắn tin, dùng 4G Viettel. Ở mỗi đất nước khác nhau sẽ có cước phí quy định khác nhau. Gọi và nhận cuộc gọi đều có thể bị mất phí khi mang sim Viettel ra nước ngoài. Cước gọi khi sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Viettel phụ thuộc vào vùng quốc gia bạn đang sử dụng và loại cuộc gọi (gọi trong nước chuyển vùng, gọi về Việt Nam, gọi đi quốc tế, gọi vệ tinh).

Thông tin cụ thể ngay bên dưới:

1. Cước gọi chuyển vùng quốc tế Viettel

(+) Cước gọi đến một số quốc gia

Dịch vụ Vùng 1 (ASEAN) Vùng 2 (ASEAN còn lại) Vùng 3 (Các nước khác) Vùng 4 (Vệ tinh, trên không, trên biển)
Gọi trong nước chuyển vùng 7.500đ 7.500đ 10.000đ 70.000đ
Gọi về Việt Nam 7.500đ 10.000đ 30.000đ 70.000đ
Gọi đi quốc tế 15.000đ 15.000đ 50.000đ 70.000đ
Gọi đi vệ tinh 242.000đ 242.000đ 242.000đ 242.000đ

(+) Cước gọi và nhắn tin các nước Lào, Campuchia và Myanmar:

Thuê bao khi chuyển vùng quốc tế ba nước Lào, Campuchia và Myanmar sẽ bao gồm những cước phí sau:

Dịch vụ Giá cước (VNĐ)
Gọi trong nước chuyển vùng Đến số Unitel/Metfone/Mytel 2.000đ
Đến số khác 7.500đ
Gọi về Việt Nam Đến số Viettel 2.000đ
Đến số khác 7.500đ
Gọi đi quốc tế Đến số Unitel/Metfone/Mytel 2.000đ
Đến số khác 15.000đ
Gọi đi vệ tinh 242.00đ

2. Cước truy cập 4G và nhắn tin SMS quốc tế

Vùng Phí data Phí gửi SMS
Vùng 1
(Lào, Campuchua, Myanmar)
200đ/MB
  • Số Unitel, MyTel, MeFone: 500đ/SMS
  • Số khác: 1.500đ/SMS
Vùng 2
(Mạng thành viên Viettel)
250đ/MB 1.500đ/SMS
Vùng 3
(ASEAN)
500đ/MB 2.500đ/ SMS
Vùng 4
(Các nước còn lại)
1.000đ/ MB 2.500đ/ SMS
Vùng 5
(Vệ tinh, trên biển, trên không)
450.000đ/MB 15.000đ/ SMS

Mạng 4G Viettel có dùng được ở nước ngoài không?

Như vậy, chuyển vùng quốc tế Viettel chỉ được miễn phí khi nhận cuộc gọi tại Lào, Campuchia, Myanmar còn lại các hoạt động khác sẽ bị tính phí theo quy định Roaming nhé!

3. Phí dùng các tiện ích hỗ trợ

Tên tiện ích Giá cước Cú pháp đăng ký
SMSTrip 500đ/SMS *138*4*số điện thoại#Gọi
Roaming Callback 2.000đ/phút + phí nhận cuộc gọi  *138*số điện thoại#Gọi

Cách chuyển vùng quốc tế sim Viettel

Nhận tin nhắn SMS khi ở nước ngoài có mất phí không?

Tất cả các tin nhắn SMS gửi đến điện thoại của bạn khi đang Roaming ở nước ngoài đều được miễn phí 100%. Bạn có thể yên tâm nhận tin nhắn thông báo, mã xác thực OTP ngân hàng hoặc tin nhắn từ người thân mà không lo bị trừ tiền tài khoản.

Cách tiết kiệm chi phí khi Chuyển vùng quốc tế Viettel

Nhóm 1: Các nước Châu Á

TÊN GÓI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ
IRU3
(75.000đ/ 3 ngày)
IRU3 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 3GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
THAI5
(99.000đ/ 5 ngày)
THAI5 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 4GB
  • Phạm vi áp dụng: Thái Lan
THAI10
(200.000đ/ 10 ngày)
THAI10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 10GB
  • Phạm vi áp dụng: Thái Lan
MALAY10
(200.000đ/ 10 ngày)
MALAY10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 16GB
  • Phạm vi áp dụng: Malaysia
SING10
(200.000đ/ 10 ngày)
SING10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 12GB
  • Phạm vi áp dụng: Singapore
ASEAN5
(100.000đ/ 5 ngày)
ASEAN5 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 2GB
  • Phạm vi áp dụng: 9 quốc gia ASEAN
ASEAN15
(250.000đ/ 15 ngày)
ASEAN15 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 5GB
  • Phạm vi áp dụng: 9 quốc gia ASEAN

Nhóm 2: Các gói cước Đông Á

TÊN GÓI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ
HK10
(200.000đ/ 10 ngày)
HK10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 16GB
  • Phạm vi áp dụng: Hồng Kông
HQ5
(99.000đ/ 5 ngày)
HQ5 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 8GB
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 20 phút nghe và gọi về Việt Nam
HQ10
(200.000đ/ 10 ngày)
HQ10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 20GB
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 30 phút nghe và gọi về Việt Nam
TQ5
(99.000đ/ 5 ngày)
TQ5 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 2GB
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
TQ10
(250.000đ/ 10 ngày)
TQ10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
DL10
(250.000đ/ 10 ngày)
DL10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 10GB
  • Phạm vi áp dụng: Đài Loan
NHAT15
(250.000đ/ 15 ngày)
NHAT15 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Nhật Bản

Nhóm 3: Các gói cước Châu Âu, Mỹ, Úc

TÊN GÓI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ
UC10
(250.000đ/ 10 ngày)
UC10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 8GB
  • Phạm vi áp dụng: Úc
UAE5
(99.000đ/ 5 ngày)
UAE5 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 5GB
  • Phạm vi áp dụng: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
UAE10
(250.000đ/ 10 ngày)
UAE10 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 15GB
  • Phạm vi áp dụng: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
USA15
(350.000đ/ 15 ngày)
USA15 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 25GB
  • Phạm vi áp dụng: Mỹ
NGA15
(350.000đ/ 15 ngày)
NGA15 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Nga
REU15
(400.000đ/ 15 ngày)
REU15 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 5GB
  • Phạm vi áp dụng: Các quốc gia châu Âu
REU30
(800.000đ/ 30 ngày)
REU30 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 12GB
  • Phạm vi áp dụng: Các quốc gia châu Âu

Nhóm 4: Các gói cước toàn thế giới

TÊN GÓI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ
DRE20
(20.000đ/ 30 ngày)
DRE20 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 50MB
  • Phạm vi áp dụng: 171 quốc gia
DRE50
(50.000đ/ 30 ngày)
DRE50 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 200MB
  • Phạm vi áp dụng: 171 quốc gia
DRE100
(100.000đ/ 30 ngày)
DRE100 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 500MB
  • Phạm vi áp dụng: 171 quốc gia
DR30
(1.100.000đ/ 30 ngày)
DR30 MO gửi 290 ĐĂNG KÝ
  • 10GB
  • Phạm vi áp dụng: 171 quốc gia

Hy vọng thông tin trên đây đã giúp bạn nắm rõ Roaming Viettel có tốn phí không? Việc đăng ký dịch vụ Roaming hoàn toàn không mất phí, nếu bạn đăng ký các gói cước Data Roaming ưu đãi chỉ từ 20.000đ/ngày, bạn hoàn toàn có thể duy trì liên lạc thông suốt, an toàn và tiết kiệm.