Chuẩn bị cho một chuyến công tác nước ngoài hay chuyến du lịch ngắn ngày luôn mang lại sự háo hức, nhưng việc duy trì liên lạc lại thường đi kèm nỗi lo chi phí. Nắm rõ phí chuyển vùng quốc tế Viettel ở mỗi quốc gia sẽ giúp bạn quản lý tiêu dùng hàng tháng tốt hơn. Nếu chưa nắm rõ chi phí chuyển vùng Viettel hãy cùng Viettel4g.net tìm hiểu ngay bên dưới. Để có thể an tâm chuyển vùng đến tất cả các nước trên thế giới mà không bị ngắt quãng liên lạc của mình?

Chuyển vùng quốc tế Viettel có mất phí hay không?
Chi phí đăng ký dịch vụ CVQT Viettel có mất tiền không?
Khi thực hiện soạn tin đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế, soạn CVQT gửi 138 (Miễn phí). Cước phí sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Viettel hoàn toàn miễn phí, kể cả phí nhắn tin hay đăng ký qua ứng dụng My Viettel. Viettel quy định việc đăng ký bật/tắt tính năng Chuyển vùng quốc tế (Roaming) là hoàn toàn miễn phí. Bạn không phải trả bất kỳ khoản phí ban đầu nào khi gửi tin nhắn kích hoạt hoặc thực hiện thao tác trên ứng dụng
Bảng giá cước phí chuyển vùng quốc tế của Viettel
Ngay khi sim bạn đã được chuyển vùng thành công thì có thể mang ra nước ngoài để gọi, nhắn tin, dùng 4G Viettel. Ở mỗi đất nước khác nhau sẽ có cước phí quy định khác nhau. Gọi và nhận cuộc gọi đều có thể bị mất phí khi mang sim Viettel ra nước ngoài. Cước gọi khi sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Viettel phụ thuộc vào vùng quốc gia bạn đang sử dụng và loại cuộc gọi (gọi trong nước chuyển vùng, gọi về Việt Nam, gọi đi quốc tế, gọi vệ tinh).
Thông tin cụ thể ngay bên dưới:
1. Cước gọi chuyển vùng quốc tế Viettel
(+) Cước gọi đến một số quốc gia
| Dịch vụ | Vùng 1 (ASEAN) | Vùng 2 (ASEAN còn lại) | Vùng 3 (Các nước khác) | Vùng 4 (Vệ tinh, trên không, trên biển) |
|---|---|---|---|---|
| Gọi trong nước chuyển vùng | 7.500đ | 7.500đ | 10.000đ | 70.000đ |
| Gọi về Việt Nam | 7.500đ | 10.000đ | 30.000đ | 70.000đ |
| Gọi đi quốc tế | 15.000đ | 15.000đ | 50.000đ | 70.000đ |
| Gọi đi vệ tinh | 242.000đ | 242.000đ | 242.000đ | 242.000đ |
(+) Cước gọi và nhắn tin các nước Lào, Campuchia và Myanmar:
Thuê bao khi chuyển vùng quốc tế ba nước Lào, Campuchia và Myanmar sẽ bao gồm những cước phí sau:
| Dịch vụ | Giá cước (VNĐ) | |
| Gọi trong nước chuyển vùng | Đến số Unitel/Metfone/Mytel | 2.000đ |
| Đến số khác | 7.500đ | |
| Gọi về Việt Nam | Đến số Viettel | 2.000đ |
| Đến số khác | 7.500đ | |
| Gọi đi quốc tế | Đến số Unitel/Metfone/Mytel | 2.000đ |
| Đến số khác | 15.000đ | |
| Gọi đi vệ tinh | 242.00đ | |
2. Cước truy cập 4G và nhắn tin SMS quốc tế
| Vùng | Phí data | Phí gửi SMS |
| Vùng 1 (Lào, Campuchua, Myanmar) |
200đ/MB |
|
| Vùng 2 (Mạng thành viên Viettel) |
250đ/MB | 1.500đ/SMS |
| Vùng 3 (ASEAN) |
500đ/MB | 2.500đ/ SMS |
| Vùng 4 (Các nước còn lại) |
1.000đ/ MB | 2.500đ/ SMS |
| Vùng 5 (Vệ tinh, trên biển, trên không) |
450.000đ/MB | 15.000đ/ SMS |
Như vậy, chuyển vùng quốc tế Viettel chỉ được miễn phí khi nhận cuộc gọi tại Lào, Campuchia, Myanmar còn lại các hoạt động khác sẽ bị tính phí theo quy định Roaming nhé!
3. Phí dùng các tiện ích hỗ trợ
| Tên tiện ích | Giá cước | Cú pháp đăng ký |
| SMSTrip | 500đ/SMS | *138*4*số điện thoại#Gọi |
| Roaming Callback | 2.000đ/phút + phí nhận cuộc gọi | *138*số điện thoại#Gọi |
Nhận tin nhắn SMS khi ở nước ngoài có mất phí không?
Tất cả các tin nhắn SMS gửi đến điện thoại của bạn khi đang Roaming ở nước ngoài đều được miễn phí 100%. Bạn có thể yên tâm nhận tin nhắn thông báo, mã xác thực OTP ngân hàng hoặc tin nhắn từ người thân mà không lo bị trừ tiền tài khoản.
Cách tiết kiệm chi phí khi Chuyển vùng quốc tế Viettel
Nhóm 1: Các nước Châu Á
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| IRU3 (75.000đ/ 3 ngày) |
IRU3 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| THAI5 (99.000đ/ 5 ngày) |
THAI5 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| THAI10 (200.000đ/ 10 ngày) |
THAI10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| MALAY10 (200.000đ/ 10 ngày) |
MALAY10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| SING10 (200.000đ/ 10 ngày) |
SING10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| ASEAN5 (100.000đ/ 5 ngày) |
ASEAN5 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| ASEAN15 (250.000đ/ 15 ngày) |
ASEAN15 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
Nhóm 2: Các gói cước Đông Á
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| HK10 (200.000đ/ 10 ngày) |
HK10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| HQ5 (99.000đ/ 5 ngày) |
HQ5 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| HQ10 (200.000đ/ 10 ngày) |
HQ10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| TQ5 (99.000đ/ 5 ngày) |
TQ5 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| TQ10 (250.000đ/ 10 ngày) |
TQ10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| DL10 (250.000đ/ 10 ngày) |
DL10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| NHAT15 (250.000đ/ 15 ngày) |
NHAT15 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
Nhóm 3: Các gói cước Châu Âu, Mỹ, Úc
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| UC10 (250.000đ/ 10 ngày) |
UC10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| UAE5 (99.000đ/ 5 ngày) |
UAE5 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| UAE10 (250.000đ/ 10 ngày) |
UAE10 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| USA15 (350.000đ/ 15 ngày) |
USA15 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| NGA15 (350.000đ/ 15 ngày) |
NGA15 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| REU15 (400.000đ/ 15 ngày) |
REU15 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| REU30 (800.000đ/ 30 ngày) |
REU30 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
Nhóm 4: Các gói cước toàn thế giới
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| DRE20 (20.000đ/ 30 ngày) |
DRE20 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| DRE50 (50.000đ/ 30 ngày) |
DRE50 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| DRE100 (100.000đ/ 30 ngày) |
DRE100 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
| DR30 (1.100.000đ/ 30 ngày) |
DR30 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
|
||
Hy vọng thông tin trên đây đã giúp bạn nắm rõ Roaming Viettel có tốn phí không? Việc đăng ký dịch vụ Roaming hoàn toàn không mất phí, nếu bạn đăng ký các gói cước Data Roaming ưu đãi chỉ từ 20.000đ/ngày, bạn hoàn toàn có thể duy trì liên lạc thông suốt, an toàn và tiết kiệm.